| Ứng dụng: |
- Hóa chất làm thuốc thử trong phân tích hóa học tại phòng thí nghệm, viện nghiên cứu, vv.
- Dung môi hòa tan các chất.
- Dùng trong ngành hóa chất, làm dung môi pha sơn.
- Dùng trong ngành dược, pha chế dược liệu.
|
| Thành phần: |
- C₂H₅OH ≥ 99.9 %
- Acetone (GC) ≤ 0,001%
- Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%
- Rượu Isoamyl (GC) ≤ 0,05%
- 2-Propanol (GC) ≤ 0,01%
- Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm
- Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm
- Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm
- Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm
- Ag (Bạc) ≤ 0,000002%
- Al (Nhôm) ≤ 0,00005%
- As(Asen) ≤ 0,000002%
- Au (Vàng) ≤ 0,000002%
- Ba (Barium) ≤ 0,00001%
- Be (Beryllium) ≤ 0,000002%
- Bi (Bismuth) ≤ 0,000002%
- Ca (Canxi) ≤ 0,00005%
- Cd (Cadmium) ≤ 0,000005%
- Co (Coban) ≤ 0,000002%
- Cr (Crom) ≤ 0,000002%
- Cu (Đồng) ≤ 0,000002%
- Fe (Sắt) ≤ 0,00001%
- Ga (Gali) ≤ 0,000002%
- In (Indium) ≤ 0,000002%
- Li (Liti) ≤ 0,000002%
- Mg (Magiê) ≤ 0,00001%
- Mn (Mangan) ≤ 0,000002%
- Mo (Molypden) ≤ 0,000002%
- Ni (Niken) ≤ 0,000002%
- Pb (Chì) ≤ 0,00001%
- Pt (Bạch kim) ≤ 0,000002%
- Sb (Antimon) ≤ 0,000002%
- Sn (Tin) ≤ 0,00001%
- Ti (Titan) ≤ 0,000002%
- Tl (Thallium) ≤ 0,000002%
- V (Vanadi) ≤ 0,000002%
- Zn (Kẽm) ≤ 0,00001%
- Zr (zirconi) ≤ 0,000002%
- Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005%
|
| Tính chất: |
- Khối lượng mol: 46.07 g/mol
- Hình thể: thể lỏng, không màu
- Độ pH: 7,0 ở 10 g/l 20 °C
- Điểm nóng chảy: -114,5 °C
- Điểm sôi/khoảng sôi: 78,3 °C ở 1.013 hPa
- Điểm chớp cháy: 12 °C
- Giới hạn dưới của cháy nổ: 3,1 %(V)
- Giới hạn trên của cháy nổ: 27,7 %(V)
- Áp suất hóa hơi: 59 hPa ở 20 °C
- Tỷ trọng hơi tương đối: 1,6
- Mật độ: 0,790 - 0,793 g/cm3 ở 20 °C
- Tính tan trong nước: ở 20 °C có thể pha trộn hoàn toàn
- Độ nhớt, động lực: 1,2 mPa.s ở 20 °C
|